Phiếu học tập Tiếng Việt lớp 2 cả năm 2026-2027 - Củng cố kiến thức và tự luyện sau giờ học

docx 247 trang Minh Ngọc 02/11/2026 200
Bạn đang xem 20 trang mẫu của tài liệu "Phiếu học tập Tiếng Việt lớp 2 cả năm 2026-2027 - Củng cố kiến thức và tự luyện sau giờ học", để tải tài liệu gốc về máy hãy click vào nút Download ở trên.

File đính kèm:

  • docxphieu_hoc_tap_tieng_viet_lop_2_ca_nam_2026_2027_cung_co_kien.docx
  • docxĐáp án.docx
  • rarFonts.rar

Nội dung tài liệu: Phiếu học tập Tiếng Việt lớp 2 cả năm 2026-2027 - Củng cố kiến thức và tự luyện sau giờ học

  1. Biên soạn: GiaoAnLop2.com TIẾNG VIỆT 2 · TẬP 2 Tiết 4 Bài 30: Cánh đồng quê em Họ và tên: ........................................................ Lớp: ........ Từ ngữ về nghề nghiệp 1. Nối mỗi từ ở cột A với một từ ở cột B để tạo từ ngữ chỉ công việc. A B gieo cỏ tưới phân bón hạt nhổ rau hái cây 2. Viết hoạt động của người trong từng ảnh A, B, C, D. Ảnh: SGK Tiếng Việt 2, tập 2, tr. 132. A. ................................ B. ................................ C. ................................ D. ................................ 3. Những người trong ảnh A, B, C, D làm nghề gì? 11111111111111111 11111111111111111 4. Viết hai câu nói về một nghề em yêu thích. 11111111111111111 11111111111111111 11111111111111111 Phiếu 3 · 226
  2. Biên soạn: GiaoAnLop2.com TIẾNG VIỆT 2 · TẬP 2 Tiết 5–6 Bài 30: Cánh đồng quê em Họ và tên: ........................................................ Lớp: ........ Kể về công việc của một người 1. Viết 4–5 câu kể về công việc của một người em biết. Gợi ý: Em kể về ai? Người đó làm việc gì, ở đâu? Công việc ấy giúp ích gì? Em có suy nghĩ gì về người đó? 11111111111111111 11111111111111111 11111111111111111 11111111111111111 11111111111111111 11111111111111111 11111111111111111 11111111111111111 11111111111111111 Phiếu 4 · 227
  3. Biên soạn: GiaoAnLop2.com TIẾNG VIỆT 2 · TẬP 2 Tiết 1–2 Ôn tập giữa học kì 2 Họ và tên: ........................................................ Lớp: ........ Ôn đọc; từ ngữ; chính tả 1. Điền dấu chấm hoặc dấu chấm hỏi vào mỗi ô vuông. Hà bước vào thư viện □ Bạn hỏi: – Cô ơi, cháu có thể mượn cuốn truyện này không □ Cô thủ thư mỉm cười □ Hà nhận sách rồi nói: – Cháu cảm ơn cô □ – Cháu đã có thẻ thư viện chưa □ 2. Khoanh vào chữ cái dưới tranh gợi nhớ bài đọc “Luỹ tre”. Tranh: SGK Tiếng Việt 2, tập 2, tr. 68. 3. Gạch dưới năm từ ngữ chỉ sự vật trong đoạn thơ. Mèo con tỉnh giấc Vươn nhẹ đôi chân Chim non ríu rít Hót vang thật gần. Bông hoa vừa nở Rung rinh dịu dàng Gió về nhè nhẹ Mơn man, mơn man. (Đoạn thơ biên soạn) Phiếu 1 · 228
  4. Biên soạn: GiaoAnLop2.com 4. Quan sát tranh. Viết tên sự vật: hàng trên có tiếng bắt đầu bằng l hoặc n; hàng dưới có tiếng bắt đầu bằng d hoặc gi. Tranh minh hoạ. 1. .................... 2. .................... 3. .................... 4. .................... 5. .................... 6. .................... Phiếu 1 · 229
  5. Biên soạn: GiaoAnLop2.com TIẾNG VIỆT 2 · TẬP 2 Tiết 3–4 Ôn tập giữa học kì 2 Họ và tên: ........................................................ Lớp: ........ Đọc hiểu CÁNH CAM LẠC MẸ Cánh cam đi lạc mẹ Gió xô vào vườn hoang Giữa bao nhiêu gai góc Lũ ve sầu kêu ran. Chiều nhạt nắng trắng sương Trời rộng xanh như bể Tiếng cánh cam gọi mẹ Khản đặc trên lối mòn Bọ dừa dừng nấu cơm Cào cào ngưng giã gạo Xén tóc thôi cắt áo Đều bảo nhau đi tìm. Khu vườn hoang lặng im Bỗng râm ran khắp lối Có điều ai cũng nói Cánh cam về nhà tôi. (Ngân Vịnh; SGK Tiếng Việt 2, tập 2, tr. 69–70) Khoanh vào chữ cái trước câu trả lời đúng ở câu 1–4. 1. Cánh cam bị gió xô đến nơi nào? A. Bờ ao xanh mát. B. Vườn hoang nhiều gai góc. C. Cánh đồng lúa chín. D. Sân nhà đông bạn nhỏ. 2. Tiếng gọi của cánh cam được tả bằng từ ngữ nào? A. Trong trẻo. B. Ríu rít. C. Khản đặc. D. Rì rào. Phiếu 2 · 230