Bài giảng Toán 2 (Kết nối tri thức) - Bài 8: Luyện tập chung (Tiết 3) - Trần Thị Ánh Tuyết

pptx 21 trang Minh Ngọc 06/01/2026 90
Bạn đang xem 20 trang mẫu của tài liệu "Bài giảng Toán 2 (Kết nối tri thức) - Bài 8: Luyện tập chung (Tiết 3) - Trần Thị Ánh Tuyết", để tải tài liệu gốc về máy hãy click vào nút Download ở trên.

File đính kèm:

  • pptxbai_giang_toan_2_ket_noi_tri_thuc_bai_8_luyen_tap_chung_tiet.pptx

Nội dung tài liệu: Bài giảng Toán 2 (Kết nối tri thức) - Bài 8: Luyện tập chung (Tiết 3) - Trần Thị Ánh Tuyết

  1. GIẢI CỨU CÁ HEO
  2. Bạn cá heo con đang bị lạc ở 1 vùng biển xa xôi. Để trở về nhà, bạn cá heo con phải vượt qua một chặng đường dài với nhiều loài vật hung dữ. Em hãy giúp bạn cá heo đánh bại các loài vật đó để trở về nhà an toàn nhé!
  3. 1 x 7 = ? 55 77 4 6
  4. 8 : 1 = ? 7 88 66
  5. 18 : ? = 3 55 44 66 3
  6. Cảm ơn các bạn đã giúp mình đánh bại các loài vật hung dữ đó nhé!
  7. Bài 8 Luyện tập chung (Tiết 3)
  8. Luyện tập 1 Tính theo mẫu Mẫu: 0 x 3 = 0 Bảng con 0 x 2 = ? 530 + 56 0 x 4 = 0 0 x 2 = 0 + 0 = 0 0 x 2 = 0 0 x 5 = 0 Nhận xét: Số nào nhân với 0 cũng bằng 0
  9. b) Tính nhẩm. 0 x 6 0 x 7 0 x 8 0 x 9= 0 = 0 = 0 = 0 5300 : 6 0 : 7 0 : 8 0 : 9 + 56= 0 = 0 = 0 = 0 Nhóm đôi Nhận xét: Số 0 chia cho số nào khác 0 cũng bằng 0
  10. 2 Hai phép tính nào dưới đây có cùng kết quả 0 0: 6 15:5 3 312 x 4 14 7: 2 530 + 56 287 : 4 5 x0 0 25 5: 5 2 12x 6
  11. 3 Tổ Một có 8 bạn, mỗi bạn góp 5 quyển vở để giúp đỡ các bạn vùng bị lũ lụt. Hỏi tổ Một góp được bao nhiêu quyển vở? 530 + 56
  12. Tổ 1: 8 bạn Mỗi bạn khuyên góp: 5 quyển vở Tổ 1 góp:...?..quyển vở 530 + 56 Bài giải Số quyển vở mà tổ 1 góp được là: 8 x 5 = 40 (quyển vở) Đáp số : 40 quyển vở
  13. 4 Tính độ dài đường gấp khúc ABCDE B D 3 cm 3 cm 3 cm 3 cm 530 + 56 A C E ĐộĐộ dài dài đường đường gấp gấp khúc khúc ABCDE ABCDE là: =3 AB+ 3 + + BC 3 + + 3 CD = 12+ DE cm
  14. 5 Số 12 0 530 + 56 4
  15. CỦNG CỐ
  16. GIẢI CỨU ĐẠI DƯƠNG
  17. Bắt đầu! 18 : 3 = ? A. 3 B. 4 C. 5 D.6 HẾT GIỜ
  18. Bắt đầu! 0 : 2 = ? A. 3 B.0 C.2 D.1 HẾT GIỜ
  19. Bắt đầu! 0 x 7 = ? A.2 B.1 C. 0 D.7 HẾT GIỜ
  20. Bắt đầu! 21 : 3 = ? A.4 B.5 C. 7 D.6 HẾT GIỜ