Bài giảng Tiếng Việt 2 (Tập đọc) Kết nối tri thức - Bài 21: Thả diều - Trần Thị Hồng Thắm
Bạn đang xem 20 trang mẫu của tài liệu "Bài giảng Tiếng Việt 2 (Tập đọc) Kết nối tri thức - Bài 21: Thả diều - Trần Thị Hồng Thắm", để tải tài liệu gốc về máy hãy click vào nút Download ở trên.
File đính kèm:
bai_giang_tieng_viet_2_tap_doc_ket_noi_tri_thuc_bai_21_tha_d.pptx
Nội dung tài liệu: Bài giảng Tiếng Việt 2 (Tập đọc) Kết nối tri thức - Bài 21: Thả diều - Trần Thị Hồng Thắm
- Hương Thảo: [email protected] Giáo viên: Trần Thị Hồng Thắm
- 2 1 3 4
- Trong bài Nhím nâu kết bạn, nhím nâu kết bạn với ai? A. Thỏ trắng B. Nhím trắng C. Sóc nâu D. Bạn Voi Trở về
- Tính cách của nhím nâu như thế nào? A. chăm chỉ B. mạnh dạn C.mạnh mẽ D. hiền lành, nhút nhát Trở về
- Niềm nở, nhiệt tình khi trò chuyện với người khác là nghĩa của từ nào? A. Vội vàng B. chăm chỉ C. Vồn vã D. thờ ơ Trở về
- Sinh sống tạm ở một nơi nào đó là nghĩa của từ nào? A. trốn tìm B. trú ngụ C. sinh sôi D. ẩn nấp Trở về
- Muôn màu muôn sắc máy bay, Buộc dây cho chắc thả ngay lên trời Là đồ chơi gì? A. Máy bay B.Cầu vồng C. Con diều D. Đám mây Trở về
- Hương Thảo: [email protected] Tiết 1+2 Đọc
- Hương Thảo: [email protected] BÀIBÀI 2121 THẢ DIỀU Các bạn trong tranh đang chơi trò chơi gì? Em biết gì về trò chơi này?
- ĐỌC MẪU Đọc mẫu Thả diều (Trích) Cánh diều no gió Cánh diều no gió Cánh diều no gió Sáo nó thổi vang Tiếng nó trong ngần Tiếng nó chơi vơi Sao trời trôi qua Diều hay chiếc thuyền Diều là hạt cau Diều thành trăng vàng. Trôi trên sông Ngân. Phơi trên nong trời. Trời như cánh đồng Cánh diều no gió Xong mùa gặt hái Nhạc trời réo vang Diều em - lưỡi liềm Tiếng diều xanh lúa Ai quên bỏ lại. Uốn cong tre làng. (Trần Đăng Khoa)
- Hương Thảo - [email protected] Luyện đọc từ khó no gió trong ngần lưỡi liềm nong trời
- Hương Thảo: [email protected] ĐỌC Từ ngữ Sông Ngân (dải Ngân Hà ) : dải trắng bạc, vắt ngang bầu trời, được tạo nên từ nhiều ngôi sao, trông giống như một con sông.
- Hương Thảo: [email protected] ĐỌC Từ ngữ nong : vật dụng làm từ tre nứa, có hình tròn, dùng để phơi thóc lúa.
- Hương Thảo: [email protected] ĐỌC Từ ngữ hạt cau: phần hạt của quả cau lưỡi liềm: vật dụng dùng để gặt lúa.
- Hương Thảo: [email protected] ĐỌ C Ngắt nghỉ đoạn thơ Trời như cánh đồng Xong mùa gặt hái Diều em - lưỡi liềm Ai quên bỏ lại.
- Đọc từng câu Thả diều (Trích) Cánh diều no gió Cánh diều no gió Cánh diều no gió Sáo nó thổi vang Tiếng nó trong ngần Tiếng nó chơi vơi Sao trời trôi qua Diều hay chiếc thuyền Diều là hạt cau Diều thành trăng vàng. Trôi trên sông Ngân. Phơi trên nong trời. Trời như cánh đồng 5 Cánh diều no gió Xong mùa gặt hái Nhạc trời réo vang Diều em - lưỡi liềm Tiếng diều xanh lúa Ai quên bỏ lại. Uốn cong tre làng. (Trần Đăng Khoa)
- BàiĐọc thơ nối gồm tiếp mấy đoạn khổ? Thả diều (Trích) Cánh diều no gió Cánh diều no gió Cánh diều no gió Sáo nó thổi vang Tiếng nó trong ngần Tiếng nó chơi vơi Sao trời trôi qua Diều hay chiếc thuyền Diều là hạt cau Diều thành trăng vàng. Trôi trên sông Ngân. Phơi trên nong trời. 4 Trời như cánh đồng 5 Cánh diều no gió Xong mùa gặt hái Nhạc trời réo vang Diều em - lưỡi liềm Tiếng diều xanh lúa Ai quên bỏ lại. Uốn cong tre làng. (Trần Đăng Khoa)
- Đọc theo nhóm Thả diều (Trích) Cánh diều no gió Cánh diều no gió Cánh diều no gió Sáo nó thổi vang Tiếng nó trong ngần Tiếng nó chơi vơi Sao trời trôi qua Diều hay chiếc thuyền Diều là hạt cau Diều thành trăng vàng. Trôi trên sông Ngân. Phơi trên nong trời. 4 Trời như cánh đồng 5 Cánh diều no gió Xong mùa gặt hái Nhạc trời réo vang Diều em - lưỡi liềm Tiếng diều xanh lúa Ai quên bỏ lại. Uốn cong tre làng. (Trần Đăng Khoa)
- Đọc cả bài Thả diều (Trích) Cánh diều no gió Cánh diều no gió Cánh diều no gió Sáo nó thổi vang Tiếng nó trong ngần Tiếng nó chơi vơi Sao trời trôi qua Diều hay chiếc thuyền Diều là hạt cau Diều thành trăng vàng. Trôi trên sông Ngân. Phơi trên nong trời. 4 Trời như cánh đồng 5 Cánh diều no gió Xong mùa gặt hái Nhạc trời réo vang Diều em - lưỡi liềm Tiếng diều xanh lúa Ai quên bỏ lại. Uốn cong tre làng. (Trần Đăng Khoa)

