Bài giảng Tiếng Việt 2 (Luyện từ và câu) Kết nối tri thức - Bài: Từ ngữ chỉ đặc điểm. Câu nêu đặc điểm. Dấu chấm, dấu chấm hỏi - Lê Thị Kiều

ppt 21 trang Minh Ngọc 11/12/2025 300
Bạn đang xem 20 trang mẫu của tài liệu "Bài giảng Tiếng Việt 2 (Luyện từ và câu) Kết nối tri thức - Bài: Từ ngữ chỉ đặc điểm. Câu nêu đặc điểm. Dấu chấm, dấu chấm hỏi - Lê Thị Kiều", để tải tài liệu gốc về máy hãy click vào nút Download ở trên.

File đính kèm:

  • pptbai_giang_tieng_viet_2_luyen_tu_va_cau_ket_noi_tri_thuc_bai.ppt

Nội dung tài liệu: Bài giảng Tiếng Việt 2 (Luyện từ và câu) Kết nối tri thức - Bài: Từ ngữ chỉ đặc điểm. Câu nêu đặc điểm. Dấu chấm, dấu chấm hỏi - Lê Thị Kiều

  1. Từ ngữ chỉ đặc điểm. Câu nêu đặc điểm. Dấu chấm, dấu chấm hỏi Tiết 4 - Sách Tiếng Việt 2 - trang 68
  2. Tiếng Việt: Luyện tập: Từ ngữ chỉ đặc điểm. Câu nêu đặc điểm. Dấu chấm, dấu chấm hỏi KHỞI ĐỘNG
  3. BÀI 16: YÊU CẦU CẦN ĐẠT - Phát triển vốn từ chỉ đặc điểm về các đồ vật ở trường, lớp. - Đặt được câu nêu đặc điểm. - Biết cách sử dụng dấu chấm và dấu chấm hỏi. - Phát triển năng lực ngôn ngữ, văn học, giao tiếp và hợp tác,... - Phát triển phẩm chất yêu nước, chăm chỉ, trách nhiệm.
  4. Tiếng Việt: Luyện tập: Từ ngữ chỉ đặc điểm. Câu nêu đặc điểm. Dấu chấm, dấu chấm hỏi
  5. Tiếng Việt: Luyện tập: Từ ngữ chỉ đặc điểm. Câu nêu đặc điểm. Dấu chấm, dấu chấm hỏi
  6. Tiếng Việt: Luyện tập: Từ ngữ chỉ đặc điểm. Câu nêu đặc điểm. Dấu chấm, dấu chấm hỏi
  7. Tiếng Việt: Luyện tập: Từ ngữ chỉ đặc điểm. Câu nêu đặc điểm. Dấu chấm, dấu chấm hỏi Thước kẻ thẳng tắp Bút chì nhọn hoắt Quyển vở trắng tinh Lọ mực tím ngắt
  8. Tiếng Việt: Luyện tập: Từ ngữ chỉ đặc điểm. Câu nêu đặc điểm. Dấu chấm, dấu chấm hỏi Những từ trên là từ chỉ Sao những từ ngữ đặc điểm vì những từ đó trên được gọi là từ chỉ: tính chất, đặc điểm, chỉ đặc điểm? màu sắc, hình dáng của sự vật.
  9. Tiếng Việt: Luyện tập: Từ ngữ chỉ đặc điểm. Câu nêu đặc điểm. Dấu chấm, dấu chấm hỏi xinh xắn sắc bén tươi tắn
  10. Tiếng Việt: Luyện tập: Từ ngữ chỉ đặc điểm. Câu nêu đặc điểm. Dấu chấm, dấu chấm hỏi 2. Kết hợp từ ngữ ở cột A với từ ngữ ở cột B để tạo câu nêu đặc điểm A B Bàn học của Bống thơm mùi giấy mới. Cuốn vở ngăn nắp, gọn gàng. Cục tẩy nhỏ xíu như một viên kẹo.
  11. Tiếng Việt: Luyện tập: Từ ngữ chỉ đặc điểm. Câu nêu đặc điểm. Dấu chấm, dấu chấm hỏi 2. Kết hợp từ ngữ ở cột A với từ ngữ ở cột B để tạo câu nêu đặc điểm - Bàn hnj của Bống ngăn nắp, gọn gàng. - Cuốn vở thơm mùi giấy mới. Lưu ý gì khi - Cục tẩy nhỏ xíu như một viên kẹo. viết câu đặc điểm? - Câu phải nêu được đặc điểm của sự vật. - Đầu câu viết hoa. Cuối câu đánh dấu chấm.
  12. Tiếng Việt: Luyện tập: Từ ngữ chỉ đặc điểm. Câu nêu đặc điểm. Dấu chấm, dấu chấm hỏi Câu nêu đặc điểm thường có 2 bộ phận: + Bộ phận đứng trước: Từ ngữ chỉ sự vật. + Bộ phận đứng sau: Từ ngữ chỉ đặc điểm.
  13. Tiếng Việt: Luyện tập: Từ ngữ chỉ đặc điểm. Câu nêu đặc điểm. Dấu chấm, dấu chấm hỏi ? ? .
  14. Tiếng Việt: Luyện tập: Từ ngữ chỉ đặc điểm. Câu nêu đặc điểm. Dấu chấm, dấu chấm hỏi KhiKhi nàonào emem dùngdùng dấudấu chấm chấm hỏi? ?
  15. Tiếng Việt: Luyện tập: Từ ngữ chỉ đặc điểm. Câu nêu đặc điểm. Dấu chấm, dấu chấm hỏi Phát triển vốn từ chỉ đặc điểm về các 1 đồ vật em thường có ở trường, lớp. 2 Đặt được câu nêu đặc điểm với đồ vật. 3 Biết cách sử dụng dấu chấm và dấu chấm hỏi.
  16. Tiếng Việt: Luyện tập: Từ ngữ chỉ đặc điểm. Câu nêu đặc điểm. Dấu chấm, dấu chấm hỏi VẬN DỤNG
  17. đỡ GiúpGiúp ongong nonnon
  18. 1. Câu nào dưới đây là câu nêu đặc điểm? A. Cục tẩy B. Cục tẩy là của em có C. Em cho bạn một đồ dùng màu trắng, rất Chi mượn cục học tập. tẩy. dẻo.
  19. 2. Từ nào dưới đây là từ chỉ đặc điểm của viên phấn? A. thẳng tắp B. trắng tinh C. dẻo dai
  20. 3. Đặt dấu chấm hay dấu chấm hỏi cuối câu sau: Bạn cho tớ mượn thước kẻ được không A. Dấu chấm B. Dấu chấm hỏi