Bài giảng Lịch sử và Địa lí 4 (Phân môn: Địa lí) Kết nối tri thức - Bài 2: Thiên nhiên và con người địa phương em - Năm học 2023-2024 - Trần Thị Hồng Thắm

pptx 24 trang Minh Ngọc 03/03/2026 380
Bạn đang xem 20 trang mẫu của tài liệu "Bài giảng Lịch sử và Địa lí 4 (Phân môn: Địa lí) Kết nối tri thức - Bài 2: Thiên nhiên và con người địa phương em - Năm học 2023-2024 - Trần Thị Hồng Thắm", để tải tài liệu gốc về máy hãy click vào nút Download ở trên.

File đính kèm:

  • pptxbai_giang_lich_su_va_dia_li_4_phan_mon_dia_li_ket_noi_tri_th.pptx

Nội dung tài liệu: Bài giảng Lịch sử và Địa lí 4 (Phân môn: Địa lí) Kết nối tri thức - Bài 2: Thiên nhiên và con người địa phương em - Năm học 2023-2024 - Trần Thị Hồng Thắm

  1. Thứ tư ngày 13 tháng 9 năm 2023 Giáo viên: Trần Thị Hồng Thắm
  2. Núi rừng đây là của chúng ta Những cánh đồng thơm mát Đọc đoạn thơ sau Những ngả đường bát ngát Những dòng sông đỏ nặng phù sa (Nguyễn Đình Thi, Đất nước, in trong Tuyển tập Nguyễn Đình Thi, tập 3, NXB Văn học, 1997) Đoạn thơ trên giúp em liên tưởng đến những cảnh đẹp thiên nhiên nào ở địa phương em?
  3. • Tài liệu giáo dục địa phương lớp 4. • Tìm hiểu các thông tin, tài liệu về tự nhiên, các hoạt động kinh tế của địa phương (từ sách, báo, internet,...).
  4. Hoạt động 1: Tìm hiểu về vị trí địa lí
  5. www.9slide.vn • Xác định vị trí địa lí địa phương em (tỉnh hoặc thành phố) trên bản đồ hành chính Việt Nam. • Kể tên các tỉnh hoặc thành phố tiếp giáp. • Kể tên biển hoặc quốc gia tiếp giáp (nếu có).
  6. • Thầy cô căn cứ vào Tài liệu giáo dục địa phương và tình hình thực tiễn tại địa phương mình để thực hiện các yêu cầu • Ở bài giảng này em lấy ví dụ minh họa là Hà Nội
  7. Tiếp giáp với: Hòa Bình, Phú Thọ Tiếp giáp với: Thái Nguyên, Vĩnh Phúc. Tiếp giáp với: Hà Nam, Hòa Bình. Tiếp giáp với: Bắc Giang, Bắc Ninh, Hưng Yên
  8. Hoạt động 2: Tìm hiểu về tự nhiên
  9. Mỗi nhóm tìm hiểu về một nội dung: Nhóm 1: Đặc điểm địa Nhóm 3: Đặc điểm sông, hình (Độ cao, các dạng hồ (Số lượng, tên các sông, địa hình chính hồ lớn, ) Nhóm 2: Đặc điểm khí hậu (Nhiệt độ trung bình năm, lượng mưa TB năm, các mùa trong năm
  10. Địa hình Hà Nội vừa có đồi, núi và đồng bằng, trong đó diện tích của đồng bằng là lớn nhất (chiếm khoảng 3/4 diện tích tự nhiên của thành phố. Độ cao trung bình từ 5 - 20m so với mực nước biển.
  11. • Thời tiết Hà Nội có đặc trưng nổi bật là gió mùa ẩm, nóng và mưa nhiều về mùa hè, lạnh và ít mưa về mùa đông. • Nhiệt độ không khí trung bình hàng năm là 23,6ºC • Lượng mưa trung bình hàng nǎm là 1.800mm và mỗi nǎm có khoảng 114 ngày mưa. Nhiệt độ không khí trung bình các tháng (ºC) Lượng mưa trung bình các tháng (mm)
  12. • Hà Nội hiệ n có 7 con sông dài chảy qua địa phận, đó là: sông Hồng, sông Đà, sông Đuống, sông Nhuệ, sông Cầu, sông Đáy, sông Cà Lồ. • Ngoài ra còn có 3 con sông ngắ n, chủ yế u chảy trong nội thành, gồ m: sông Tô Lịch, sông Kim Ngưu, và sông Tích.
  13. Hoạt động 3: Tìm hiểu về kinh tế
  14. Mỗi nhóm tìm hiểu về một nội dung: Nhóm 1: Hoạt động nông Nhóm 3: Hoạt động dịch vụ: nghiệp: trồng trọt, chăn du lịch, thương mại, giao nuôi, lâm nghiệp, thuỷ sản thông vận tải,... Nhóm 2: Hoạt động công nghiệp: khai thác khoáng sản, sản xuất điện, chế biến lương thực, dệt may,...
  15. • Nông nghiệp ở Hà Nội tập trung vào: trồng lúa, hoa màu, cây ăn quả,
  16. • Sản xuất công nghiệp với nhiều khu công nghiệp nổi tiếng, như: khu công nghiệp Sài Đồng A; khu công nghiệp Bắc Thăng Long; khu công nghệ cao Hòa Lạc
  17. • Hoạt động dịch vụ: du lịch, thương mại, giao thông vận tải,... phát triển mạnh mẽ
  18. Hoạt động 4: Tìm hiểu về bảo vệ môi trường