Bài giảng Khoa học 5 - Bài 32: Tơ sợi - Năm học 2023-2024 - Lê Thị Kiều

pptx 16 trang Minh Ngọc 11/12/2025 140
Bạn đang xem tài liệu "Bài giảng Khoa học 5 - Bài 32: Tơ sợi - Năm học 2023-2024 - Lê Thị Kiều", để tải tài liệu gốc về máy hãy click vào nút Download ở trên.

File đính kèm:

  • pptxbai_giang_khoa_hoc_5_bai_32_to_soi_nam_hoc_2023_2024_le_thi.pptx

Nội dung tài liệu: Bài giảng Khoa học 5 - Bài 32: Tơ sợi - Năm học 2023-2024 - Lê Thị Kiều

  1. Thứ năm, ngày 21 tháng 12 năm 2023 KHOA HỌC BÀI: TƠTƠ SỢISỢI SGK – 66, 67
  2. Thứ năm, ngày 21 tháng 12 năm 2023 Tiết: Khoa học Bài: Tơ sợi Khởi động Chất dẻo được làm ra từ vật liệu nào? Nó có tính chất gì? Chất dẻo được làm ra từ dầu mỏ và than đá, có tính chất chung là cách điện, cách nhiệt, nhẹ, rất bền, khó vỡ, có tính dẻo ở nhiệt độ cao. Ngày nay chất dẻo có thể thay thế những vật liệu nào để chế tạo ra các sản phẩm thường dùng hằng ngày? Vì sao? Ngày nay, chất dẻo có thể thay thế cho các sản phẩm làm từ gỗ, da, thuỷ tinh, vải và kim loại vì chúng không đắt tiền, tiện dụng, bền và có nhiều màu sắc đẹp.
  3. Thứ năm, ngày 21 tháng 12 năm 2023 Tiết: Khoa học Bài: Tơ sợi + Các em hãy kể tên 1 số loại vải dùng để may chăn , màn, quần áo mà em biết ? Vải ni lông , vải tơ tằm, vải thô, vải lụa, vải sợi len
  4. Các loại vải được dệt từ tơ, sợi
  5. Một số loại vải thông dụng
  6. Tiết: Khoa học Bài: Tơ sợi 1. Nguồn gốc của một số loại tơ sợi Hình nào dưới đây liên quan tới việc làm ra sợi bông, sợi đay, sợi tơ tằm? 1 2 3 1. Phơi đay 2. Cán bông 3. Kéo tơ - Trong các loại sợi trên, sợi nào có nguồn gốc từ thực vật, sợi nào có nguồn gốc từ động vật?
  7. 1. Cánh đồng bông 2. Cánh đồng lanh 3. Cánh đồng đay 4. Tằm nhả tơ
  8. Tiết: Khoa học Bài: Tơ sợi 2. Phân loại tơ sợi. * Thực hành: Đốt, phân loại mẫu tơ sợi. Chuẩn bị Cách tiến hành + Một cái khay. - Bước 1: Đốt nến + Một hộp mẫu tơ sợi. - Bước 2: Dùng kéo cắt ở mỗi mẫu tơ + Một bật lửa. sợi ra một đoạn. + Một cốc đựng nến. -Bước 3: Dùng kẹp, kẹp đoạn sợi rồi đốt trên ngọn nến. + Một khăn ướt. -Bước 4: Quan sát hiện tượng. + Một kéo.
  9. Tiết: Khoa học Bài: Tơ sợi * Thực hành: Đốt, phân loại mẫu tơ sợi. Kết quả thực hành Tơ sợi tự nhiên Tơ sợi nhân tạo - Hiện tượng: Có tàn tro. - Hiện tượng: Sợi quắn lại. Sợi đay Sợi ni lông Sợi gai Sợi cước Sợi bông Chỉ vắt sổ Sợi tơ tằm Chỉ may Sợi lanh Sợi dù
  10. 3. Đặc điểm chính của một số sản phẩm được làm ra từ tơ sợi Loại tơ sợi Đặc điểm chính 1. Tơ sợi tự nhiên: - Vải sợi bông có thể rất mỏng, nhẹ - Sợi bông hoặc cũng có thể rất dày. Quần áo may bằng vải sợi bông thoáng mát về mùa hè và ấm về mùa đông. - Tơ tằm - Vải lụa tơ tằm thuộc hàng cao cấp, óng ả, nhẹ, giữ ấm khi trời lạnh và mát khi trời nóng. 2. Tơ sợi nhân tạo: - Vải ni lông khô nhanh, không thấm - Sợi ni lông nước, dai, bền và không nhàu.
  11. Tiết: Khoa học Bài: Tơ sợi Ghi nhớ Tơ sợi là nguyên liệu chính của ngành dệt may và một số ngành công nghiệp khác. Tơ sợi tự nhiên có nhiều ứng dụng trong ngành công nghiệp nhẹ. Quần áo may bằng vải sợi bông thoáng mát về mùa hè và ấm về mùa đông. Vải lụa tơ tằm là một trong những mặt hàng cao cấp, óng ả, nhẹ, giữ ấm khi trời lạnh và mát mẻ khi trời nóng. Vải ni lông khô nhanh, không thấm nước, không nhàu, dai, bền, sợi ni lông còn được dùng trong y tế, làm các ống để thay thế các mạch máu bị tổn thương, làm bàn chải, dây câu cá, đai lưng an toàn, một số chi tiết của máy móc